Được tài trợ bởi XM
Chào mừng Quý vị đến với chuyên mục Xem Ngày Tốt Xấu Online tại XemTuong.net – nơi hội tụ và phân tích những phương pháp Trạch Nhật (chọn ngày) cổ xưa và giá trị nhất.
Chúng tôi hiểu rằng việc lựa chọn ngày lành tháng tốt là yếu tố tiên quyết để khởi sự vạn sự được hanh thông, cát tường. Vì lẽ đó, chuyên mục này đã tổng hợp và luận giải đồng thời từ nhiều hệ thống lý số danh tiếng, mang lại cái nhìn đa chiều và chuyên sâu nhất:
Quý vị lưu ý: Vì mỗi phương pháp (ví dụ: Bành Tổ, Khổng Minh, Lý Thuần Phong...) được nghiên cứu và sáng lập bởi các vị danh nhân khác nhau, dựa trên hệ thống lý số và quan điểm khác nhau, nên việc xuất hiện kết quả luận giải trái ngược nhau là điều hoàn toàn bình thường.
Nguyên tắc luận giải của chúng tôi:
Chúng tôi áp dụng nguyên tắc "Đa số thắng thiểu số" để đưa ra kết luận cuối cùng:
Hãy để công cụ tra cứu toàn diện này giúp Quý vị tự tin làm chủ thời điểm, từ đó làm chủ mọi thành công!
|
Lịch Dương
|
Lịch Âm
Giờ Nhâm Tuất VN, Ngày Mậu Dần
|
|
Ngày Trung Bình | |
| Giờ Hoàng Đạo |
|
||||||
| Giờ Hắc Đạo |
|
||||||
| Các Ngày Kỵ | - Ngày 17 tháng 01 là ngày Kim thần thất sát. Theo trạch cát là đại hung. |
||||||
| Ngũ Hành | Ngày: Mậu Dần; tức Chi khắc Can (Mộc, Thổ), là ngày hung (phạt nhật). Nạp Âm: Thành đầu Thổ kị tuổi: Nhâm Thân, Giáp Thân. Ngày thuộc hành Thổ khắc hành Thủy, đặc biệt tuổi: Bính Ngọ, Nhâm Tuất thuộc hành Thủy không sợ Thổ. Ngày Dần lục hợp Hợi, tam hợp Ngọ và Tuất thành Hỏa cục. | Xung Thân, hình Tỵ, hại Tỵ, phá Hợi, tuyệt Dậu. |
||||||
| Bành Tổ Bách Kị Nhật | - MẬU bất thụ điền điền chủ bất tường (Không nên nhận đất, chủ không được lành) - DẦN bất tế tự quỷ thần bất thường (Không nên tế tự, quỷ thần không bình thường) |
||||||
| Khổng Minh Lục Diệu | Ngày Đại An là ngày Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự. | ||||||
| Thập Nhị Bác Tú Sao Giác (Mộc) |
Việc nên làm: Tạo tác mọi việc đều đặng vinh xương, tấn lợi. Hôn nhân cưới gả sanh con quý. Công danh khoa cử cao thăng, đỗ đạt. Việc kiêng kỵ: Chôn cất hoạn nạn 3 năm. Sửa chữa hay xây đắp mộ phần ắt có người chết. Sinh con nhằm ngày có Sao Giác khó nuôi, nên lấy tên Sao mà đặt tên cho nó mới an toàn [Dùng tên sao của năm hay của tháng cũng được]. Ngoại lệ các ngày: Dần: Là Đăng Viên được ngôi cao cả, mọi sự tốt đẹp; Ngọ: là Phục Đoạn Sát rất Kỵ chôn cất, xuất hành, thừa kế, chia tài sản, khởi công lò nhuộm lò gốm. Nhưng nên cai sữa, xây tường, lấp hang lỗ, xây dựng vặt. |
||||||
| Thập Nhị Kiến Trừ Trực Kiến |
Việc nên làm: Xuất hành đặng lợi, sinh con rất tốt. Việc kiêng kỵ: Động đất ban nền, đắp nền, lót giường, vẽ họa chụp ảnh, lên quan nhậm chức, nạp lễ cầu thân, vào làm hành chánh, dâng nộp đơn từ, mở kho vựa |
||||||
| Ngọc Hạp Thông Thư |
|
||||||
| Hướng Xuất Hành |
|
||||||
| Ngày Xuất Hành Theo Cụ Khổng Minh |
NGÀY ĐẠO TẶC: Rất xấu, xuất hành bị hại, mất của, mọi việc đều bất thành. | ||||||
| Giờ xuất hành Theo Lý Thuần Phong |
Từ 11h-13h (Ngọ) và từ 23h-01h (Tý) Gặp: Giờ tiểu các: Rất tốt lành, đi thường gặp may mắn. Buôn bán có lời. Phụ nữ có tin mừng, người đi sắp về nhà. Mọi việc đều hòa hợp. Có bệnh cầu sẽ khỏi, người nhà đều mạnh khỏe. Từ 13h-15h (Mùi) và từ 01-03h (Sửu) Gặp: Giờ tuyệt lộ: Cầu tài không có lợi, hay bị trái ý, ra đi hay gặp nạn, việc quan trọng phải đòn, gặp ma quỷ cúng tế mới an. Từ 15h-17h (Thân) và từ 03h-05h (Dần) Gặp: Giờ đại an: Mọi việc đểu tốt lành, cầu tài đi hướng Tây Nam – Nhà cửa yên lành. Người xuất hành đều bình yên. Từ 17h-19h (Dậu) và từ 05h-07h (Mão) Gặp: Giờ tốc hỷ: Vui sắp tới, cầu tài đi hướng Nam. Đi việc gặp gỡ các Quan nhiều may mắn. Chăn nuôi đều thuận lợi, người đi có tin về. Từ 19h-21h (Tuất) và từ 07h-09h (Thìn) Gặp: Giờ lưu niên: Nghiệp khó thành, cầu tài mờ mịt. Kiện các nên hoãn lại. Người đi chưa có tin về. Mất của, đi hướng Nam tìm nhanh mới thấy. Nên phòng ngừa cãi cọ. Miệng tiếng rất tầm thường. Việc làm chậm, lâu la nhưng làm gì đều chắc chắn. Từ 21h-23h (Hợi) và từ 09h-11h (Tị) Gặp: Giờ xích khẩu: Hay cãi cọ, gây chuyện đói kém, phải nên phòng. Người ra đi nên hoãn lại. Phòng người người nguyền rủa, tránh lây bệnh. (Nói chung khi có việc hội họp, việc quan, tranh luận…Tránh đi vào giờ này, nếu bắt buộc phải đi thì nên giữ miệng dễ gây ẩu đả cãi nhau). |
||||||
| Kết Luận |
Ngày 05/03/2026 nhằm ngày Mậu Dần, tháng Canh Đần, năm Bính Ngọ (17/01/2026) Âm Lịch
là Ngày Trung Bình. Không tốt cũng không xấu. Ngày thích hợp cho các hoạt động thường nhật, duy trì công việc hiện tại. Nên tránh mạo hiểm hoặc khởi sự lớn..
Về Phương Pháp Luận Giải:Chúng tôi tin rằng, việc đánh giá ngày tốt xấu không thể dựa trên kinh nghiệm dân gian hay một phép xem ngày đơn giản nào. Đó chỉ là một phần nhỏ. Kết quả dự đoán của chúng tôi là sự tổng hợp, phân tích và tính toán kỹ lưỡng từ nhiều tài liệu xem ngày cổ xưa có giá trị, đảm bảo độ tin cậy và sự toàn diện cao nhất cho mọi sự việc. Lời khuyên từ Cổ nhân về việc chọn ngày: Cổ nhân đã dạy: "Năm tốt không bằng ngày tốt, ngày tốt không bằng giờ tốt." Trong quá trình xem ngày, Quý vị cần áp dụng phép "quyền biến" – tức là linh hoạt tùy theo sự việc mà lựa chọn:
|
||||||
